THỐNG KÊ TRUY CẬP
Số người đang online: 45
Số lượt truy cập: 1437594
QUANG CÁO
Công khai cơ sở giáo dục (Biểu số 5, số 9, số 10, số 11) năm 2016-2017 10/5/2017 3:54:18 PM
http://tempuri.org/tempuri.html

PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY

TRƯỜNG THCS  LỘC THỦY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Số 10/BC-HT                                     Lộc Thuỷ, ngày 10  tháng 9  năm 2017

Biểu mẫu 05

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,

Năm học 2016 -2017

TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

I

 

Điều kiện tuyển sinh

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Quyết định số 02 /2013/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2013 của Bộ GD-ĐT

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ Giáo dục - Đào tạo.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Thực hiện theo điều 45, 46,47 Điều lệ trường THCS, trường THPT và trường THPT có nhiều cấp học ban hành kèm theo Quyết định số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GD-ĐT.

- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo điều 38,40,41 Điều lệ trường THCS, trường THPT và trường THPT có nhiều cấp học ban hành kèm theo Quyết định số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ GD-ĐT của Bộ GD-ĐT.

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

- Phòng học thường: 8 phòng.

- Phòng tổ chuyên môn: 2 phòng.

- Phòng học bộ môn: Lý, Hóa, Sinh,Tinhoc, Âm Nhạc

- Phòng thiết bị dùng chung: 01 phòng.

- Thiết bị dạy học: Đạt yêu cầu theo Thông tư số 19/2009/TT-BGD&ĐT ngày 11/8/2009.

- Phòng Thư viện: Thư viện đạt chuẩn.

- Phòng Tin học: 01 phòng, 15 máy có nối mạng.

- Phòng YTHĐ: 01 phòng.

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Dạy học môn tự chọn: Tin học.

- Dạy nghề PT Làm vườn cho học sinh khối 8.

- BDHSG  môn Toán 6, Ngữ văn 6, Anh văn 6;Toán 7, Ngữ văn 7, Anh văn 7, Lý 8, Sinh 8, Hóa 8, Địa 8,  Sử 8, Tin học 8, Giải toán qua mạng,7,8,9; Bồi dưỡng Tiếng Anh trên Internet lớp 7,8,9; Giải Toán bằng Tiếng Lớp 8; Hùng biện TieengsAnh, Điền Kinh; Bơi lội

- Hoạt động GDNGLL: Thực hiện theo chương trình của Bộ GD-ĐT; Ngoại khóa các môn KHTN, KHXH, TDTT, an toàn giao thông, phòng chống TNXH, GD giới tính; Dịch cúm AH1N1,....

- Dạy hướng nghiệp cho lớp 9.

- Hoạt động nhân đạo từ thiện, chăm sóc địa chỉ đỏ, giáo dục môi trường, xây dựng trường học thân thiện, học ính tích cực

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

- Đội ngũ giáo viên: 23 người (GV 16 người - tỷ lệ 2,0 GV/ lớp; TPT Đội 1 người)

- Cán bộ quản lý: 02 người.

- Phương pháp quản lý: Quản lý theo kế hoạch.

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Hạnh kiểm 83,3%; Khá 14,2%; TB 2,5%, Yếu 0%.

- Học lực Giỏi 19,6%; Khá 43,1%; Trung bình trở lên 99,5%; lên lớp  100%; tốt nghiệp THCS 97,7%( hỏng TN THCS 1 em).

- Sức khỏe học sinh: 100,0% đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân thể.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Học sinh tốt nghiệp THCS có trên 85% tiếp tục học lên THPT và BTTHPT 15% học nghề, hoặc tham gia LĐSX.

HIỆU TRƯỞNG

 (Đã ký)

 Trần Viết Hoàng

Biểu mẫu 09

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

204

45

60

56

43

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

170

39(86,7)

49(81,7)

44(78,6)

38(88,4)

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

29

6(13,3)

11( 18,3)

8(14.3)

4(9,3)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

5

0

0

4(7,1)

1(2,3)

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

2

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

204

45

60

56

43

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

40

9(20,0)

11(18,3)

9(16,1)

11(25,6)

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

88

21(46,7)

26(43,4)

24(42,9)

17(39.5)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

75

15(33,3)

23(38,3)

23(41,0)

14(32,6)

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

4

0

0

0

1(2,3)

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

204

45

60

56

42

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

40

9(20,0)

11(18,3)

9(16,1)

11(25,6)

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

88

21(46,7)

26(43,4)

24(42,9)

17(39,5)

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

         0 

1(0,5) 

4

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

7

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

3

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

43

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

42

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

11(25,6)

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

17(39,5)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

14(34,4)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

22/23

30/30

28/28

22/21

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 



PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY

TRƯỜNG THCS  LỘC THỦY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu mẫu 10

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông

năm học 2016 -2017

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

20

M2/HS

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

8

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

5

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

204/8

-

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

9044

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5400

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

45

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

50

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

0

 

3

Diện tích thư viện (m2)

90

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (Các phòng dãy nhà Hiệu bộ)(m2)

300

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Khối lớp 6

1

 

2

Khối lớp 7

1

 

3

Khối lớp 8

1

 

4

Khối lớp 9

1

 

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

16

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

1/8

2

Cát xét

1

1/8

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

1/8

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

2/8

5

Thiết bị khác…( màn hình 51 In)

4

0

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dựng cho giáo viên

Dựng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành

 Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông cứ nhiều cấp học và 

Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 X

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY

TRƯỜNG THCS  LỘC THỦY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu mẫu 11 Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc khụng thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

23

 

 

 

 

15

6

2

 

 

I

Giáo viên

16

 

 

 

 

13

3

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

3

 

 

 

 

2

1

 

 

 

2

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Sinh

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

5

GDCD

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

6

Công nghệ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thể dục

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

8

Âm nhạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Mỹ thuật

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

10

Tiếng anh

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

11

Ngữ văn

3

 

 

 

 

2

1

 

 

 

12

Lịch sử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Tin học

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

14

Địa lý

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

5

 

 

 

 

 

3

2

 

 

1

Nhân viên văn thư

1